空子
khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng
khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất trống; không gian mở
›空城计kōng chéng jìdiệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy…
›空嫂kōng sǎotiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
›空寂kōng jìtrống rỗng và im lặng; hoang vắng
›空地导弹kōng dì dǎo dàntên lửa không đối đất
›空对地kōng duì dìkhông đối đất (tên lửa)
›空对空导弹kōng duì kōng dǎo dàntên lửa không đối không
›空巢kōng cháotổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.