Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kòu

扣 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扣 trong tiếng Việt

cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số

Tra từ liên quan