扣
cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số
cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.