空载空載
空载 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 空载 trong tiếng Việt
(về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến áp khi không có tải kết nối với cuộn thứ cấp)