抠
đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
›㧟kuǎi(phương ngữ) gãi (ngứa); mang trên cánh tay; múc lên; ở Đài Loan đọc là [kuai1]
›搕kèđánh; cầm trong tay
›旝kuài(văn học) cờ; biểu ngữ (giương lên khi chiến đấu); (văn học) máy bắn đá, hoặc viên đá được phóng bởi máy bắn…
›扣kòucài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng…
›揩kāilau chùi
›扩kuòmở rộng
›揆kuíxem xét; ước tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.