Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kōu

抠 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抠 trong tiếng Việt

đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)

Tra từ liên quan