空隙
vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử…
›空间kōng jiānkhông gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian
›空头kōng tóugiả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người…
›空阒kōng qùtrống vắng và yên tĩnh
›空额kòng évị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
›空余kòng yúrảnh rỗi; trống; vắng
›空间探测器kōng jiān tàn cè qìtàu thăm dò không gian
›空间探测kōng jiān tàn cèthám hiểm không gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.