空手
tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu; (viết tắt của 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate
tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu; (viết tắt của 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])
›空客Kōng kèAirbus (viết tắt của 空中客車|空中客车[Kong1 zhong1 Ke4 che1])
›空姐kōng jiěviết tắt của 空中小姐; tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không; tiếp viên chuyến bay nữ
›空港kōng gǎngsân bay (viết tắt của 航空港[hang2 kong1 gang3])
›开挂kāi guàgian lận trong trò chơi trực tuyến (viết tắt của 開外掛|开外挂[kai1 wai4 gua4]); (thông tục) giỏi không thể tin được
›科考kē kǎovòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học
›科比Kē bǐKobe Bryant; viết tắt của 科比·布萊恩特|科比·布莱恩特[Ke1 bi3 · Bu4 lai2 en1 te4]
›科普kē pǔ(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của 科學普及|科学普及[ke1 xue2 pu3 ji2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.