空嫂
tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy…
›空子kòng zikhoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng
›空地导弹kōng dì dǎo dàntên lửa không đối đất
›空地kòng dìđất trống; không gian mở
›空对地kōng duì dìkhông đối đất (tên lửa)
›空对空导弹kōng duì kōng dǎo dàntên lửa không đối không
›空名kōng míngdanh tiếng hão; danh không có thực; chỉ có tên; gọi là
›空巢kōng cháotổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.