空身
tay không (không mang gì); một mình
tay không (không mang gì); một mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quân
›空军一号Kōng jūn Yī hàoKhông Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
›空谈kōng tánnói suông; tán gẫu không mục đích
›空军司令kōng jūn sī lìngkhông đoàn trưởng; tư lệnh không quân
›空军基地kōng jūn jī dìcăn cứ không quân
›空调kōng tiáođiều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]
›空载kōng zài(về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải…
›空运kōng yùnvận chuyển hàng không
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.