Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
空身

kōng shēn

空身 là gì?

空身 [kōng shēn] có nghĩa là tay không (không mang gì); một mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 空身 trong tiếng Việt

  1. tay không (không mang gì)
  2. một mình

Cách đọc và ghi nhớ 空身

空身 được đọc là kōng shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay không (không mang gì); một mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan