孔尚任
Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
›孔夫子Kǒng fū zǐKhổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]
›孔乙己Kǒng Yǐ jǐKong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
›孔孟之道Kǒng Mèng zhī dàogiáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
›孔庙Kǒng miàomiếu Khổng Tử
›孔孟Kǒng MèngKhổng Tử và Mạnh Tử
›孔径kǒng jìngđường kính lỗ
›孔德Kǒng déAuguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.