孔融让梨
Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ về lễ phép và khiêm tốn
Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ về lễ phép và khiêm tốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
›孔道kǒng dàolối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử
›孔圣人Kǒng shèng rénĐức Khổng Tử
›孔门Kǒng méntrường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)
›孔颖达Kǒng Yǐng dáKong Yingda (574-648), học giả Nho giáo
›孔雀座Kǒng què zuòChòm sao Khổng Tước
›孔洞kǒng dònglỗ nhỏ trên một vật
›孔雀河Kǒng què HéSông Khổng Tước ở Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.