Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孔融让梨孔融讓梨

Kǒng Róng ràng lí

孔融让梨 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孔融让梨 trong tiếng Việt

Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ về lễ phép và khiêm tốn

Tra từ liên quan