空头
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trường giá xuống
›空降kōng jiàngrơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù
›空闲kòng xiánthời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử…
›空难kōng nàntai nạn máy bay; sự cố hoặc tai nạn hàng không
›空集kōng jítập rỗng (lý thuyết tập hợp)
›空额kòng évị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
›空余kòng yúrảnh rỗi; trống; vắng
›空隙kòng xìvết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.