控诉 là gì?
控诉 [kòng sù] có nghĩa là tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích.
Nghĩa của từ 控诉 trong tiếng Việt
- tố cáo
- lên án
- khiếu nại
- chỉ trích
Cách đọc và ghi nhớ 控诉
控诉 được đọc là kòng sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .