空缺
vị trí trống
vị trí trống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn
›空肠kōng chánghỗng tràng (ruột non trống, đoạn giữa của ruột non giữa tá tràng 十二指腸|十二指肠[shi2 er4 zhi3 chang2] và hồi…
›空空洞洞kōng kōng dòng dòngtrống rỗng; trống không; thiếu nội dung
›空落落kōng luò luòtrống trải; hoang vắng
›空空kōng kōngtrống rỗng; trống không; không có gì; trống trải; uổng phí; tất cả đều uổng công; không đối không (tên lửa)
›空荡荡kōng dàng dàngtrống rỗng; vắng vẻ
›空虚kōng xūtrống rỗng; trống vắng; vô nghĩa
›空竹kōng zhúcái quay Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.