Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
空口

kōng kǒu

空口 là gì?

空口 [kōng kǒu] có nghĩa là bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 空口 trong tiếng Việt

  1. bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món
  2. món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu
  3. cơm không có món mặn hoặc rau

Cách đọc và ghi nhớ 空口

空口 được đọc là kōng kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan