空气取样器 là gì?
空气取样器 [kōng qì qǔ yàng qì] có nghĩa là thiết bị lấy mẫu không khí.
Nghĩa của từ 空气取样器 trong tiếng Việt
thiết bị lấy mẫu không khí
Cách đọc và ghi nhớ 空气取样器
空气取样器 được đọc là kōng qì qǔ yàng qì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị lấy mẫu không khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .