孔雀
chim công; con công
chim công; con công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lỗ rỗng (địa chất)
›孔门Kǒng méntrường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)
›孔雀座Kǒng què zuòChòm sao Khổng Tước
›孔道kǒng dàolối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử
›孔雀河Kǒng què HéSông Khổng Tước ở Tân Cương
›孔融让梨Kǒng Róng ràng líKhổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn…
›孔雀王朝Kǒng què Wáng cháoTriều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
›孔融Kǒng RóngKhổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.