Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 96/143

晋见jìn jiàn

晋见: yết kiến

Cụm từ
禁见jìn jiàn

禁见: từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ

Cụm từ
觐见jìn jiàn

觐见: yết kiến (Hoàng đế)

Cụm từ
晋江Jìn jiāng

晋江: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
金匠jīn jiàng

金匠: thợ kim hoàn

Cụm từ
金奖jīn jiǎng

金奖: huy chương vàng; giải nhất

Cụm từ
锦江Jǐn jiāng

锦江: quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
锦江区Jǐn jiāng qū

锦江区: quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
晋江市Jìn jiāng shì

晋江市: Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
近郊jìn jiāo

近郊: vùng ngoại ô; vùng ven

Cụm từ
近郊区jìn jiāo qū

近郊区: vùng ngoại ô; vùng ven thành phố

Cụm từ
金角湾Jīn jiǎo wān

金角湾: vịnh Zolotoy Rog hoặc vịnh Sừng Vàng ở Vladivostok (nổi tiếng vì ô nhiễm)

Cụm từ
近畿地方Jìn jī dì fāng

近畿地方: Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga…

Cụm từ
金鸡独立jīn jī dú lì

金鸡独立: kim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân

Cụm từ
尽皆jìn jiē

尽皆: tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn; toàn bộ

Cụm từ
禁戒jìn jiè

禁戒: kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)

Cụm từ
筋节jīn jié

筋节: nghĩa đen: cơ và khớp; mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v

Cụm từ
紧接jǐn jiē

紧接: ngay sau đó; ngay sát cạnh

Cụm từ
进接jìn jiē

进接: (máy tính) truy cập (mạng)

Cụm từ
进阶jìn jiē

进阶: nâng cao

Cụm từ
进接服务jìn jiē fú wù

进接服务: máy chủ truy cập

Cụm từ
紧接着jǐn jiē zhe

紧接着: ngay sau đó; ngay sau đó không lâu

Cụm từ
仅仅jǐn jǐn

仅仅: hầu như không; chỉ; đơn thuần; chỉ (cái này và không hơn)

Cụm từ
津津jīn jīn

津津: nhiệt tình; đam mê; (với) sự thích thú lớn

Cụm từ
紧紧jǐn jǐn

紧紧: một cách chặt chẽ; một cách khăng khít

Cụm từ
金鸡纳jīn jī nà

金鸡纳: quinine (Cinchona ledgeriana)

Cụm từ
金鸡纳树jīn jī nà shù

金鸡纳树: Cinchona ledgeriana, cây có vỏ chứa quinine

Cụm từ
金鸡纳霜jīn jī nà shuāng

金鸡纳霜: bột quinine

Cụm từ
今井Jīn jǐng

今井: Imai (họ tiếng Nhật)

Cụm từ
近景jìn jǐng

近景: cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra

Cụm từ
进京jìn Jīng

进京: vào kinh; đến Bắc Kinh

Cụm từ
近几年jìn jǐ nián

近几年: trong những năm gần đây

Cụm từ
斤斤较量jīn jīn jiào liàng

斤斤较量: cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)

Thành ngữ
斤斤计较jīn jīn jì jiào

斤斤计较: mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý

Cụm từ
津津乐道jīn jīn lè dào

津津乐道: thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình

Cụm từ
津津有味jīn jīn yǒu wèi

津津有味: với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê

Thành ngữ
紧急事件jǐn jí shì jiàn

紧急事件: tình huống khẩn cấp

Cụm từ
紧急疏散jǐn jí shū sàn

紧急疏散: sơ tán khẩn cấp

Cụm từ
禁酒jìn jiǔ

禁酒: cấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu

Cụm từ
金酒jīn jiǔ

金酒: rượu gin

Cụm từ
禁酒令jìn jiǔ lìng

禁酒令: cấm rượu; cấm đồ uống có cồn

Cụm từ
紧急危害jǐn jí wēi hài

紧急危害: rủi ro khẩn cấp

Cụm từ
紧急医疗jǐn jí yī liáo

紧急医疗: chăm sóc y tế khẩn cấp

Cụm từ
紧急应变jǐn jí yìng biàn

紧急应变: quản lý khẩn cấp

Cụm từ
禁忌语jìn jì yǔ

禁忌语: ngôn ngữ cấm kỵ

Cụm từ
紧急状态jǐn jí zhuàng tài

紧急状态: tình trạng khẩn cấp

Cụm từ
金句jīn jù

金句: lời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ

Cụm từ
金桔jīn jú

金桔: quất

Cụm từ
金橘jīn jú

金橘: quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]

Cụm từ
晋爵jìn jué

晋爵: gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc

Cụm từ
禁绝jìn jué

禁绝: hoàn toàn cấm; chấm dứt

Cụm từ
近距离jìn jù lí

近距离: cự ly gần

Cụm từ
近距离无线通讯jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

近距离无线通讯: (máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
禁军jìn jūn

禁军: cấm vệ quân

Cụm từ
进军jìn jūn

进军: hành quân; tiến quân

Cụm từ
紧靠jǐn kào

紧靠: ngay sát cạnh; dựa sát vào

Cụm từ
尽可能jǐn kě néng

尽可能: càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người

Cụm từ
尽可能jìn kě néng

尽可能: xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]

Cụm từ
金科玉律jīn kē yù lǜ

金科玉律: nguyên tắc vàng; nguyên lý chính

Cụm từ
紧扣jǐn kòu

紧扣: bám sát (một chủ đề hoặc ý tưởng, v.v.)

Cụm từ