锦江
quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›锦州市Jǐn zhōu shìthành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›锦州Jǐn zhōuthành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›锦衣卫Jǐn yī wèiCẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh
›锦标赛jǐn biāo sàicuộc thi vô địch; giải vô địch
›锦标jǐn biāogiải thưởng; cúp; danh hiệu
›锦缎jǐn duàngấm vóc
›锦旗jǐn qíbiểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.