金橘
quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
quất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正云Jīn Zhèng yúncách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正恩Jīn Zhèng ēnKim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc…
›金枣jīn zǎoquất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
›金正男Jīn Zhèng nánKim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
›金桔jīn júquất
›金柑jīn gānquất
›金枪鱼jīn qiāng yúcá ngừ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.