Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 98/143

紧密相联jǐn mì xiāng lián

紧密相联: liên hệ mật thiết; liên quan chặt chẽ

Cụm từ
紧密织物jǐn mì zhī wù

紧密织物: vải dệt chặt

Cụm từ
金迷纸醉jīn mí zhǐ zuì

金迷纸醉: nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
浸没jìn mò

浸没: nhấn chìm; làm ngập

Cụm từ
筋膜jīn mó

筋膜: (giải phẫu) mạc

Cụm từ
金目鲈jīn mù lú

金目鲈: Cá chẽm; Lates calcarifer (một loài cá di cư ngược ở họ Latidae, bộ Perciformes)

Cụm từ
津南Jīn nán

津南: quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
锦囊jǐn náng

锦囊: túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Cụm từ
锦囊妙计jǐn náng miào jì

锦囊妙计: túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ…

Thành ngữ
津南区Jīn nán qū

津南区: quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
今年jīn nián

今年: năm nay

Cụm từ
近年jìn nián

近年: những năm gần đây

Cụm từ
近年来jìn nián lái

近年来: trong vài năm qua

Cụm từ
晋宁Jìn níng

晋宁: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
金宁Jīn níng

金宁: xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
晋宁县Jìn níng xiàn

晋宁县: huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
金宁乡Jīn níng xiāng

金宁乡: xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
金牛Jīn niú

金牛: cung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金牛区Jīn niú qū

金牛区: quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金牛座Jīn niú zuò

金牛座: chòm sao Kim Ngưu và cung Hoàng đạo

Cụm từ
金瓯Jīn Ōu

金瓯: Cà Mau, Việt Nam

Cụm từ
金牌jīn pái

金牌: huy chương vàng; LT:枚[mei2]

Cụm từ
浸泡jìn pào

浸泡: ngâm; nhúng; nhấn chìm

Cụm từ
金盆洗手jīn pén xǐ shǒu

金盆洗手: nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Thành ngữ
筋疲力尽jīn pí lì jìn

筋疲力尽: cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ

Thành ngữ
禁品jìn pǐn

禁品: hàng hóa buôn lậu

Cụm từ
金平Jīn píng

金平: Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
锦屏Jǐn píng

锦屏: huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
金瓶梅Jīn píng méi

金瓶梅: Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục

Cụm từ
金瓶梅词话Jīn Píng Méi Cí Huà

金瓶梅词话: Kim Bình Mai, hay Kim Bình Mai từ thoại (1617), tiểu thuyết thời Minh viết bằng bạch thoại, từng tai tiếng và bị cấm do nội dung tình dục

Cụm từ
金平苗瑶傣族自治县Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiàn

金平苗瑶傣族自治县: xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]

Cụm từ
金平苗族瑶族傣族自治县Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

金平苗族瑶族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…

Cụm từ
金平区Jīn píng Qū

金平区: Quận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金平县Jīn píng xiàn

金平县: huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4…

Cụm từ
锦屏县Jǐn píng xiàn

锦屏县: huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
紧迫jǐn pò

紧迫: cấp bách; khẩn cấp

Cụm từ
紧迫盯人jǐn pò dīng rén

紧迫盯人: theo sát ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
谨启jǐn qǐ

谨启: kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)

Cụm từ
近期jìn qī

近期: gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm

Cụm từ
金漆jīn qī

金漆: sơn đồng; giả vàng

Cụm từ
锦旗jǐn qí

锦旗: biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

Cụm từ
近前jìn qián

近前: đến gần; tiến lại gần; phía trước

Cụm từ
金钱jīn qián

金钱: tiền; tiền tệ

Cụm từ
金钱豹jīn qián bào

金钱豹: báo hoa mai

Cụm từ
金钱不能买来幸福jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

金钱不能买来幸福: tiền không thể mua được hạnh phúc

Cụm từ
金钱非万能jīn qián fēi wàn néng

金钱非万能: tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu

Cụm từ
金钱挂帅jīn qián guà shuài

金钱挂帅: chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có

Cụm từ
金枪鱼jīn qiāng yú

金枪鱼: cá ngừ

Cụm từ
金钱万能jīn qián wàn néng

金钱万能: tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết

Thành ngữ
紧俏jǐn qiào

紧俏: (hàng hóa) nhu cầu cao

Cụm từ
近亲jìn qīn

近亲: họ hàng gần; quan hệ gần gũi

Cụm từ
近亲繁殖jìn qīn fán zhí

近亲繁殖: giao phối cận huyết

Cụm từ
尽情jìn qíng

尽情: thoả thích

Cụm từ
近顷jìn qǐng

近顷: gần đây; mới đây

Cụm từ
近亲交配jìn qīn jiāo pèi

近亲交配: giao phối cận huyết

Cụm từ
进球jìn qiú

进球: ghi bàn; bàn thắng (thể thao)

Cụm từ
金秋jīn qiū

金秋: mùa thu; thu

Cụm từ
金球奖Jīn qiú jiǎng

金球奖: Giải Quả Cầu Vàng

Cụm từ
禁区jìn qū

禁区: khu vực hạn chế; khu vực cấm

Cụm từ
进去jìn qù

进去: đi vào

Cụm từ