Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
嘉应大学
Jiā yīng Dà xué

Đại học Gia Ứng (Quảng Đông)

Cụm từ
嘉荫县
Jiā yìn xiàn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
假阴性
jiǎ yīn xìng

âm tính giả

Cụm từ
假一赔十
jiǎ yī péi shí

nghĩa đen: nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái; nghĩa bóng: (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%

Cụm từ
嘉义市
Jiā yì shì

Thành phố Gia Nghĩa ở miền trung Đài Loan

Cụm từ
嘉义县
Jiā yì Xiàn

Huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
家佣
jiā yōng

người giúp việc

Cụm từ
家用
jiā yòng

dùng trong nhà; thuộc về gia đình; chi phí gia đình; tiền chợ

Cụm từ
家用电脑
jiā yòng diàn nǎo

máy tính gia đình

Cụm từ
家用电器
jiā yòng diàn qì

thiết bị điện gia dụng

Cụm từ
加油
jiā yóu

cố lên; tiếp tục nỗ lực

Quán ngữ / cụm cố định ✓ Đã kiểm duyệt
加油
jiā yóu

thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó

Cụm từ
加油工
jiā yóu gōng

nhân viên trạm xăng

Cụm từ
加油枪
jiā yóu qiāng

vòi bơm nhiên liệu

Cụm từ
加油添醋
jiā yóu tiān cù

thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn

Cụm từ
加油站
jiā yóu zhàn

trạm xăng

Cụm từ
嘉鱼
Jiā yú

huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
家语
Jiā yǔ

Gia Ngữ của Khổng Tử (viết tắt của 孔子家語|孔子家语[Kong3 zi3 Jia1 yu3])

Viết tắt
甲鱼
jiǎ yú

rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]

Cụm từ
驾御
jià yù

biến thể của 駕馭|驾驭[jia4 yu4]

Cụm từ
驾驭
jià yù

thúc ngựa; lái; điều khiển; xử lý; quản lý; thành thạo; chi phối

Cụm từ
价原
Jià yuán

Kagen hay Nguồn gốc của Giá trị của MIURA Baien 三浦梅園|三浦梅园[San1 pu3 Mei2 yuan2], nghiên cứu kinh tế tiên phong tương đương với Quốc phú luận của Adam Smith 國富論|国富论[Guo2 fu4 lun4]

Cụm từ
家园
jiā yuán

nhà; quê hương

Cụm từ
驾辕
jià yuán

kéo xe (của động vật kéo)

Cụm từ
假芫茜
jiǎ yuán qiàn

Eryngium foetidum

Cụm từ
嘉峪关
Jiā yù guān

Cửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành; Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc

Cụm từ
嘉峪关城
Jiā yù guān chéng

Pháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc; Đồn quân sự thời Minh, đầu phía tây của Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
嘉峪关市
Jiā yù guān shì

Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc

Cụm từ
家喻户晓
jiā yù hù xiǎo

được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc

Thành ngữ
驾云
jià yún

cưỡi mây; bóng: tự mãn; ngạo mạn

Cụm từ