金鸡独立
kim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân
kim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây đậu chổi; cây kim tước (họ Đậu)
›金阊区Jīn chāng qūquận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›金阊Jīn chāngquận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›金鸡jīn jīgà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
›金鸡纳jīn jī nàquinine (Cinchona ledgeriana)
›金鸡纳树jīn jī nà shùCinchona ledgeriana, cây có vỏ chứa quinine
›金阳县Jīn yáng xiànhuyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›金鸡纳霜jīn jī nà shuāngbột quinine
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.