金桔
quất
quất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quất
›金枣jīn zǎoquất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
›金橘jīn júquất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
›金桂冠Jīn Guì guānKim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán…
›金条jīn tiáothanh vàng
›金榜jīn bǎng(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh
›金东区Jīn dōng qūquận Jindong của thành phố Jinhua 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
›金榜题名jīn bǎng tí míngđỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.