仅仅
hầu như không; chỉ; đơn thuần; chỉ (cái này và không hơn)
hầu như không; chỉ; đơn thuần; chỉ (cái này và không hơn)
仅仅 thường mang nghĩa “hầu như không”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 仅仅 cùng cụm 不仅仅 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không chỉ; không chỉ là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn
›僭称jiàn chēnggắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
›仅供参考jǐn gōng cān kǎochỉ để tham khảo
›仅次于jǐn cì yúchỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi
›仅供jǐn gōngchỉ để
›仅作参考jǐn zuò cān kǎochỉ để tham khảo
›僵住jiāng zhùbất động; không thể cử động
›侥幸jiǎo xìngmay mắn; do ăn may
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.