近几年
trong những năm gần đây
trong những năm gần đây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
những năm gần đây
›近日jìn rì(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
›近期jìn qīgần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
›近年来jìn nián láitrong vài năm qua
›近场通讯jìn chǎng tōng xùn(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
›近场通信jìn chǎng tōng xìn(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
›近日点jìn rì diǎncận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm
›近景jìn jǐngcảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.