进阶 là gì?
进阶 [jìn jiē] có nghĩa là nâng cao.
Nghĩa của từ 进阶 trong tiếng Việt
nâng cao
Cách đọc và ghi nhớ 进阶
进阶 được đọc là jìn jiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng cao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
进阶 [jìn jiē] có nghĩa là nâng cao.
nâng cao
进阶 được đọc là jìn jiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng cao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .