Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
紧急事件緊急事件

jǐn jí shì jiàn

紧急事件 là gì?

紧急事件 [jǐn jí shì jiàn] có nghĩa là tình huống khẩn cấp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 紧急事件 trong tiếng Việt

tình huống khẩn cấp

Cách đọc và ghi nhớ 紧急事件

紧急事件 được đọc là jǐn jí shì jiàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình huống khẩn cấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan