紧急事件 là gì?
紧急事件 [jǐn jí shì jiàn] có nghĩa là tình huống khẩn cấp.
Nghĩa của từ 紧急事件 trong tiếng Việt
tình huống khẩn cấp
Cách đọc và ghi nhớ 紧急事件
紧急事件 được đọc là jǐn jí shì jiàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình huống khẩn cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .