紧急应变 là gì?
紧急应变 [jǐn jí yìng biàn] có nghĩa là quản lý khẩn cấp.
Nghĩa của từ 紧急应变 trong tiếng Việt
quản lý khẩn cấp
Cách đọc và ghi nhớ 紧急应变
紧急应变 được đọc là jǐn jí yìng biàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý khẩn cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .