斤斤计较
mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý
mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 筋斗[jin1 dou3]
›斤两jīn liǎngtrọng lượng; (ví von) tầm quan trọng
›敬重jìng zhòngkính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ
›敬酒jìng jiǔmời rượu; nâng ly chúc rượu
›敬辞jìng cílời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép
›敬赠jìng zèngkính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
›敬贺jìng hètrân trọng chúc mừng (trang trọng)
›敬谢不敏jìng xiè bù mǐnxin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.