Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近距离无线通讯近距離無線通訊

jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

近距离无线通讯 là gì?

近距离无线通讯 [jìn jù lí wú xiàn tōng xùn] có nghĩa là (máy tính) giao tiếp trường gần (NFC).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近距离无线通讯 trong tiếng Việt

(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)

Cách đọc và ghi nhớ 近距离无线通讯

近距离无线通讯 được đọc là jìn jù lí wú xiàn tōng xùn, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan