近畿地方
Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga 滋賀縣|滋贺县[Zi1 he4 xian4], tỉnh Nara 奈良縣|奈良县[Nai4 liang2 xian4], tỉnh Mi'e 三重縣|三重县[San1 chong2 xian4]…
Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga 滋賀縣|滋贺县[Zi1 he4 xian4], tỉnh Nara 奈良縣|奈良县[Nai4 liang2 xian4], tỉnh Mi'e 三重縣|三重县[San1 chong2 xian4]…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kondō (họ Nhật Bản)
›近卫文麿Jìn wèi Wén mǒHoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và…
›近现代史jìn xiàn dài shǐlịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
›近端jìn duān(giải phẫu) gần phía gốc
›近照jìn zhàoảnh chụp gần đây
›近端胞浆jìn duān bāo jiāngbào tương gần phía gốc
›近海jìn hǎivùng biển gần bờ; ngoài khơi
›近义词jìn yì cítừ đồng nghĩa; biểu đạt tương đương gần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.