Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
睫状体
jié zhuàng tǐ

thể mi (trong mắt, chứa cơ điều tiết)

Cụm từ
介子
jiè zǐ

meson; mêzôn (vật lý)

Cụm từ
借字
jiè zì

xem 通假字[tong1 jia3 zi4]

Cụm từ
戒子
jiè zi

nhẫn (đeo tay)

Cụm từ
疖子
jiē zi

(y học) nhọt; mụn nhọt; nút thắt (trong gỗ)

Cụm từ
节子
jiē zi

mấu; thắt

Cụm từ
结子
jié zi

nút thắt (trên dây hoặc sợi)

Cụm từ
芥子气
jiè zǐ qì

khí mù tạt

Cụm từ
借字儿
jiè zì r

giấy nợ; biên nhận khoản vay

Cụm từ
介子推
Jiè Zǐ tuī

xem 介之推[Jie4 Zhi1 tui1]

Cụm từ
借资挹注
jiè zī yì zhù

tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)

Thành ngữ
藉资挹注
jiè zī yì zhù

biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]

Cụm từ
节奏
jié zòu

nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng

Cụm từ
节奏布鲁斯
jié zòu bù lǔ sī

Rhythm and Blues R&B

Cụm từ
节奏口技
jié zòu kǒu jì

beatboxing

Cụm từ
羯族
Jié zú

Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
节足动物
jié zú dòng wù

động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp; giống như 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]

Cụm từ
杰作
jié zuò

kiệt tác

Cụm từ
捷足先登
jié zú xiān dēng

chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước

Thành ngữ
寄发
jì fā

gửi đi; gửi (thư từ)

Cụm từ
技法
jì fǎ

kỹ thuật; phương pháp

Cụm từ
激发
jī fā

khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích

Cụm từ
记法
jì fǎ

ký pháp

Cụm từ
机翻
jī fān

dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])

Viết tắt
寄放
jì fàng

để lại thứ gì đó cho ai đó

Cụm từ
己方
jǐ fāng

phe của chúng ta; phe mình (v.v.)

Cụm từ
机房
jī fáng

phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính

Cụm từ
缉访
jī fǎng

tìm kiếm và thẩm tra

Cụm từ
基肥
jī féi

phân bón lót

Cụm từ
积肥
jī féi

tích luỹ phân bón; ủ phân

Cụm từ