Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 137/143

军法jūn fǎ

军法: quân luật

Cụm từ
军阀jūn fá

军阀: quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực; lãnh chúa quân phiệt

Cụm từ
军阀混战jūn fá hùn zhàn

军阀混战: giao chiến liên miên giữa các quân phiệt

Cụm từ
均方jūn fāng

均方: bình phương trung bình

Cụm từ
军方jūn fāng

军方: quân đội

Cụm từ
菌肥jūn féi

菌肥: phân vi sinh

Cụm từ
军费jūn fèi

军费: chi tiêu quân sự

Cụm từ
军费开支jūn fèi kāi zhī

军费开支: chi tiêu quân sự

Cụm từ
均分jūn fēn

均分: chia; chia đều

Cụm từ
军分区jūn fēn qū

军分区: quân phân khu

Cụm từ
均腐土jūn fǔ tǔ

均腐土: đất isohumisol (phân loại đất)

Cụm từ
菌盖jùn gài

菌盖: mũ nấm

Cụm từ
军港jūn gǎng

军港: cảng hải quân; căn cứ hải quân

Cụm từ
竣工jùn gōng

竣工: hoàn thành dự án

Cụm từ
军功jūn gōng

军功: công trạng (quân sự)

Cụm từ
军公教jūn gōng jiào

军公教: quân đội, công chức và giáo dục; tất cả các ngành làm việc cho nhà nước

Cụm từ
军功章jūn gōng zhāng

军功章: huân chương quân sự

Cụm từ
军官jūn guān

军官: sĩ quan (quân đội)

Cụm từ
军国主义jūn guó zhǔ yì

军国主义: chủ nghĩa quân phiệt

Cụm từ
军号jūn hào

军号: kèn hiệu

Cụm từ
焌黑jùn hēi

焌黑: đen như mực

Cụm từ
均衡jūn héng

均衡: bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng

Cụm từ
均衡器jūn héng qì

均衡器: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

Cụm từ
郡会jùn huì

郡会: thủ phủ huyện

Cụm từ
军火jūn huǒ

军火: vũ khí và đạn dược; quân nhu; vũ khí

Cụm từ
军火公司jūn huǒ gōng sī

军火公司: công ty vũ khí

Cụm từ
军火交易jūn huǒ jiāo yì

军火交易: thương vụ vũ khí

Cụm từ
军火库jūn huǒ kù

军火库: kho vũ khí

Cụm từ
拘泥jū nì

拘泥: quá câu nệ; hạn hẹp cứng nhắc; dính chặt vào; gò bó; không thoải mái

Cụm từ
輂辇jú niǎn

輂辇: xe ngựa của hoàng đế

Cụm từ
军妓jūn jì

军妓: gái mại dâm trong quân đội

Cụm từ
军机jūn jī

军机: máy bay quân sự; kế hoạch bí mật; Quân Cơ Đại Thần thời nhà Thanh

Cụm từ
军舰jūn jiàn

军舰: tàu chiến; tàu hải quân; LT:艘[sou1]

Cụm từ
菌胶团jūn jiāo tuán

菌胶团: khối vi khuẩn

Cụm từ
军机处jūn jī chù

军机处: Văn phòng Quân Cơ Chính Sự (triều Thanh)

Cụm từ
俊杰jùn jié

俊杰: ưu tú; tài năng xuất chúng; thần đồng

Cụm từ
菌界jūn jiè

菌界: giới nấm; mycota

Cụm từ
军警jūn jǐng

军警: quân đội và cảnh sát; báo động quân sự (thông báo địch đến)

Cụm từ
均可jūn kě

均可: đều được; đều có thể; cả hai đều được; cả hai đều có thể; cũng có thể

Cụm từ
菌类jūn lèi

菌类: nấm

Cụm từ
峻厉jùn lì

峻厉: tàn nhẫn; không thương tiếc

Cụm từ
军力jūn lì

军力: sức mạnh quân sự

Cụm từ
军粮jūn liáng

军粮: lương thực quân đội

Cụm từ
皲裂jūn liè

皲裂: (da, môi, v.v.) bị nứt nẻ

Cụm từ
龟裂jūn liè

龟裂: nứt; nẻ; rạn; nứt nẻ; (da) nứt nẻ

Cụm từ
峻岭jùn lǐng

峻岭: dãy núi cao sừng sững

Cụm từ
军龄jūn líng

军龄: thời gian phục vụ quân ngũ

Cụm từ
军令如山jūn lìng rú shān

军令如山: quân lệnh như núi (thành ngữ); mệnh lệnh quân sự phải tuân theo

Thành ngữ
军令状jūn lìng zhuàng

军令状: mệnh lệnh quân sự

Cụm từ
菌落jūn luò

菌落: khuẩn lạc vi khuẩn; khuẩn lạc vi sinh

Cụm từ
军旅jūn lǚ

军旅: quân đội

Cụm từ
军绿jūn lǜ

军绿: màu xanh lính

Cụm từ
军马jūn mǎ

军马: chiến mã; ngựa kỵ binh; quân kỵ

Cụm từ
骏马jùn mǎ

骏马: ngựa đẹp; tuấn mã

Cụm từ
俊美jùn měi

俊美: xinh đẹp; đẹp trai

Cụm từ
菌苗jūn miáo

菌苗: vắc-xin

Cụm từ
军民jūn mín

军民: quân-dân; quân đội-quần chúng; quân đội-dân sự

Cụm từ
浚泥船jùn ní chuán

浚泥船: tàu nạo vét

Cụm từ
军棋jūn qí

军棋: cờ mặt trận, trò chơi boardgame của Trung Quốc tương tự Stratego

Cụm từ
俊俏jùn qiào

俊俏: thu hút và thông minh; quyến rũ; thanh lịch

Cụm từ