军官
sĩ quan (quân đội)
sĩ quan (quân đội)
军官 thường mang nghĩa “sĩ quan (quân đội)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 军官, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vợ quân nhân; vợ của người trong quân đội
›军心jūn xīn(quân sự) tinh thần binh sĩ; (bóng) tinh thần đồng đội
›军妓jūn jìgái mại dâm trong quân đội
›军情五处Jūn qíng Wǔ chùMI5 (Cơ quan Phản gián Quân sự Anh)
›军情六处Jūn qíng Liù chùMI6 (Cơ quan Tình báo Quân sự Anh)
›军政jūn zhèngquân đội và chính quyền
›军方jūn fāngquân đội
›军师jūn shī(cổ) quân sư; (thông tục) cố vấn đáng tin cậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.