Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
喼汁
jié zhī

nước sốt Worcestershire

Cụm từ
戒指
jiè zhi

nhẫn (đeo tay)

Cụm từ
截止
jié zhǐ

đóng; ngừng; chấm dứt điều gì; điểm giới hạn; điểm dừng; hạn chót

Cụm từ
截肢
jié zhī

cắt cụt (y học); phẫu thuật cắt cụt

Cụm từ
截至
jié zhì

tính đến (một thời gian); đến (một thời gian)

Cụm từ
接枝
jiē zhī

(cây) ghép

Cụm từ
界址
jiè zhǐ

ranh giới (của một mảnh đất hoặc lãnh thổ)

Cụm từ
节制
jié zhì

kiểm soát; hạn chế; tiết chế; dằn lại; sự điều độ; tỉnh táo; quản lý

Cụm từ
节支
jié zhī

tiết kiệm chi tiêu

Cụm từ
解职
jiě zhí

cách chức; đuổi việc; loại ra khỏi chức vụ

Cụm từ
介值定理
jiè zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung gian (toán)

Cụm từ
节肢动物
jié zhī dòng wù

động vật chân đốt

Cụm từ
介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

Điều khiển truy cập môi trường; MAC

Cụm từ
介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng MAC

Cụm từ
节肢介体病毒
jié zhī jiè tǐ bìng dú

arbovirus

Cụm từ
截止期限
jié zhǐ qī xiàn

hạn chót

Cụm từ
截止日
jié zhǐ rì

hạn chót; ngày kết thúc

Cụm từ
戒治所
jiè zhì suǒ

trung tâm cai nghiện ma túy

Cụm từ
介之推
Jiè Zhī tuī

Giới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], người được cho là nguồn gốc của lễ hội Thanh Minh 清明[Qing1…

Cụm từ
街知巷闻
jiē zhī xiàng wén

mọi người đều biết

Cụm từ
借重
jiè zhòng

dựa vào ai đó để được hỗ trợ

Cụm từ
接种
jiē zhòng

được tiêm vắc xin; được tiêm chủng

Cụm từ
接踵
jiē zhǒng

theo sát gót ai đó

Cụm từ
接踵而来
jiē zhǒng ér lái

đến liên tiếp

Cụm từ
介胄
jiè zhòu

áo giáp

Cụm từ
借住
jiè zhù

ở nhờ

Cụm từ
借助
jiè zhù

nhờ vào; với sự giúp đỡ của

Cụm từ
借箸
jiè zhù

nghĩa đen: mượn đũa; lên kế hoạch cho người khác

Cụm từ
接住
jiē zhù

bắt lấy (thứ gì đó được ném, v.v.); nhận (thứ gì đó được đưa); chấp nhận

Cụm từ
揭橥
jiē zhū

công bố; tuyên bố

Cụm từ