Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 138/143

峻峭jùn qiào

峻峭: cao và dốc

Cụm từ
军情jūn qíng

军情: tình hình quân sự; tình báo quân sự

Cụm từ
军情六处Jūn qíng Liù chù

军情六处: MI6 (Cơ quan Tình báo Quân sự Anh)

Cụm từ
军情五处Jūn qíng Wǔ chù

军情五处: MI5 (Cơ quan Phản gián Quân sự Anh)

Cụm từ
军区jūn qū

军区: khu vực địa lý chỉ huy; quân khu (PLA)

Cụm từ
君权jūn quán

君权: quyền lực quân chủ

Cụm từ
菌群jūn qún

菌群: hệ vi sinh vật; hệ vi khuẩn

Cụm từ
均热jūn rè

均热: đun nóng đều (ví dụ: trong luyện kim)

Cụm từ
军人jūn rén

军人: quân nhân; lính; nhân sự quân đội

Cụm từ
均日照jūn rì zhào

均日照: lượng nắng trung bình hằng năm

Cụm từ
菌伞jùn sǎn

菌伞: mũ nấm

Cụm từ
军嫂jūn sǎo

军嫂: vợ quân nhân; vợ của người trong quân đội

Cụm từ
君山Jūn shān

君山: quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
君山区Jūn shān qū

君山区: quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
均势jūn shì

均势: cân bằng lực; cân bằng lực lượng

Cụm từ
均湿jūn shī

均湿: làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)

Cụm từ
军事jūn shì

军事: công việc quân sự; (định ngữ) quân sự

Cụm từ
军势jūn shì

军势: sức mạnh quân đội; tiềm lực hoặc khả năng quân sự

Cụm từ
军士jūn shì

军士: lính; hạ sĩ quan (NCO)

Cụm từ
军师jūn shī

军师: (cổ) quân sư; (thông tục) cố vấn đáng tin cậy

Cụm từ
军事部门jūn shì bù mén

军事部门: binh chủng

Cụm từ
军事法庭jūn shì fǎ tíng

军事法庭: tòa án binh; tòa án quân sự

Cụm từ
军事核大国jūn shì hé dà guó

军事核大国: cường quốc hạt nhân quân sự

Cụm từ
军事化jūn shì huà

军事化: quân sự hóa

Cụm từ
军事家jūn shì jiā

军事家: chuyên gia quân sự; nhà quân sự

Cụm từ
军事基地jūn shì jī dì

军事基地: căn cứ quân sự

Cụm từ
军事机构jūn shì jī gòu

军事机构: tổ chức quân sự

Cụm từ
军事科学jūn shì kē xué

军事科学: khoa học quân sự

Cụm từ
军事力量jūn shì lì liang

军事力量: sức mạnh quân sự; lực lượng quân sự

Cụm từ
军事情报jūn shì qíng bào

军事情报: tình báo quân sự

Cụm từ
军事设施jūn shì shè shī

军事设施: cơ sở quân sự

Cụm từ
军事实力jūn shì shí lì

军事实力: sức mạnh quân sự; sức mạnh quốc phòng

Cụm từ
君士坦丁堡Jūn shì tǎn dīng bǎo

君士坦丁堡: Constantinople, thủ đô của Đế quốc Byzantine

Cụm từ
军事体育jūn shì tǐ yù

军事体育: thể thao quân sự; rèn luyện quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍體|军体

Viết tắt
军事威胁jūn shì wēi xié

军事威胁: mối đe dọa quân sự

Cụm từ
军事行动jūn shì xíng dòng

军事行动: hoạt động quân sự

Cụm từ
军事学jūn shì xué

军事学: khoa học quân sự

Cụm từ
军事训练jūn shì xùn liàn

军事训练: diễn tập quân sự; luyện tập quân đội

Cụm từ
军事演习jūn shì yǎn xí

军事演习: diễn tập quân sự; trò chơi chiến tranh

Cụm từ
军事援助jūn shì yuán zhù

军事援助: viện trợ quân sự

Cụm từ
军事政变jūn shì zhèng biàn

军事政变: đảo chính quân sự

Cụm từ
军售jūn shòu

军售: buôn bán vũ khí

Cụm từ
郡守jùn shǒu

郡守: quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
菌丝jūn sī

菌丝: sợi nấm; khung sợi; ti thể nấm

Cụm từ
均摊jūn tān

均摊: chia đều; phân phối đồng đều

Cụm từ
军体jūn tǐ

军体: thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育

Viết tắt
均田制jūn tián zhì

均田制: chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐

Cụm từ
军团jūn tuán

军团: quân đoàn; đoàn quân

Cụm từ
军团杆菌jūn tuán gǎn jūn

军团杆菌: vi khuẩn legionella

Cụm từ
军团菌jūn tuán jūn

军团菌: vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)

Cụm từ
军团菌病jūn tuán jūn bìng

军团菌病: bệnh legionnaires

Cụm từ
菌托jūn tuō

菌托: bao gốc (túi chứa bào tử ở thân nấm)

Cụm từ
君王jūn wáng

君王: quốc vương

Cụm từ
郡望jùn wàng

郡望: khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ…

Danh từ riêng
君位jūn wèi

君位: ngôi vua

Cụm từ
军委jūn wěi

军委: Ủy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản

Cụm từ
军委会jūn wěi huì

军委会: Ủy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản; giống như 軍委|军委

Cụm từ
军务jūn wù

军务: quân vụ

Cụm từ
均线jūn xiàn

均线: đồ thị giá trị trung bình

Cụm từ
军衔jūn xián

军衔: cấp bậc quân đội; cấp bậc quân sự

Cụm từ