Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
积非成是
jī fēi chéng shì

sai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật

Thành ngữ
鸡飞蛋打
jī fēi dàn dǎ

gà thì bay đi, trứng thì vỡ; lỗ nặng (thành ngữ)

Thành ngữ
鸡飞狗跳
jī fēi gǒu tiào

nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ); bóng nghĩa hỗn loạn; mất trật tự

Thành ngữ
几分
jǐ fēn

hơi hơi; một chút

Cụm từ
激奋
jī fèn

phấn khích; kích động

Cụm từ
激忿
jī fèn

biến thể của 激憤|激愤[ji1 fen4]

Cụm từ
激愤
jī fèn

kích động cảm xúc; phẫn nộ; tức giận; cơn giận

Cụm từ
积分
jī fēn

tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh; điểm thưởng trong chương trình ưu đãi

Cụm từ
积愤
jī fèn

tích tụ tức giận; cơn giận dồn nén

Cụm từ
计分
jì fēn

tính điểm

Cụm từ
记分
jì fēn

ghi điểm

Cụm từ
齑粉
jī fěn

bột mịn; mảnh vỡ

Cụm từ
积分榜
jī fēn bǎng

bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)

Cụm từ
积分变换
jī fēn biàn huàn

biến đổi tích phân (toán)

Cụm từ
积分常数
jī fēn cháng shù

hằng số tích phân (toán)

Cụm từ
积分方程
jī fēn fāng chéng

phương trình tích phân (toán)

Cụm từ
季风
jì fēng

gió mùa

Cụm từ
疾风
jí fēng

gió mạnh; gió giật

Cụm từ
讥讽
jī fěng

châm biếm; chế nhạo; chế giễu

Cụm từ
及锋而试
jí fēng ér shì

nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
疾风劲草
jí fēng jìng cǎo

nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng

Thành ngữ
疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp

Thành ngữ
疾风知劲草
jí fēng zhī jìng cǎo

nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng

Thành ngữ
计分环
jì fēn huán

vòng tính điểm (trên mục tiêu bắn)

Cụm từ
计分卡
jì fēn kǎ

thẻ ghi điểm

Cụm từ
积分学
jī fēn xué

tích phân học

Cụm từ
击缶
jí fǒu

gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm

Cụm từ
即付
jí fù

trả ngay khi yêu cầu

Cụm từ
基辅
Jī fǔ

Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine

Cụm từ
季父
jì fù

chú (em trai út của bố)

Cụm từ