军龄 là gì?
军龄 [jūn líng] có nghĩa là thời gian phục vụ quân ngũ.
Nghĩa của từ 军龄 trong tiếng Việt
thời gian phục vụ quân ngũ
Cách đọc và ghi nhớ 军龄
军龄 được đọc là jūn líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời gian phục vụ quân ngũ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .