Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骏马駿馬

jùn mǎ

骏马 là gì?

骏马 [jùn mǎ] có nghĩa là ngựa đẹp; tuấn mã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骏马 trong tiếng Việt

  1. ngựa đẹp
  2. tuấn mã

Cách đọc và ghi nhớ 骏马

骏马 được đọc là jùn mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa đẹp; tuấn mã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan