骏马 là gì?
骏马 [jùn mǎ] có nghĩa là ngựa đẹp; tuấn mã.
Nghĩa của từ 骏马 trong tiếng Việt
- ngựa đẹp
- tuấn mã
Cách đọc và ghi nhớ 骏马
骏马 được đọc là jùn mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa đẹp; tuấn mã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .