Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 139/143
馂馅: nhân; nhân thịt; nhân, ví dụ trong bánh bao 包子[bao3 zi5] hoặc sủi cảo 餃子|饺子[jiao3 zi5]
军饷: lương thực và tiền lương của quân lính
均线指标: chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
军校: trường quân sự; học viện quân sự
浚渫: nạo vét
军心: (quân sự) tinh thần binh sĩ; (bóng) tinh thần đồng đội
俊秀: ưa nhìn; thanh lịch; xinh đẹp
军需: nhu yếu phẩm quân sự
军需官: quân nhu quan
军训: huấn luyện quân sự
俊雅: (văn học) tao nhã; duyên dáng; tinh tế
军演: diễn tập quân sự
均一: đồng đều; thống nhất; đồng nhất
军医: bác sĩ quân y
军营: doanh trại; trại lính
军医院: bệnh viện quân y
军用: (dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự
钧谕: (kính cẩn) chỉ thị của ngài
隽誉: danh tiếng cao
君悦: Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)
军乐队: ban nhạc kèn đồng
均匀: đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
均匀性: tính đồng nhất; tính đồng đều
均沾: chia sẻ (lợi nhuận)
君长: quân vương và quần thần; tù trưởng bộ lạc
菌褶: phiến nấm (dưới mũ nấm)
军阵: đội hình chiến đấu
军政: quân đội và chính quyền
军政府: chính quyền quân sự
均值: giá trị trung bình
均质: đồng nhất; đồng đều; được đồng hóa
郡治: nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
郡治安官: cảnh sát trưởng quận
菌种: (vi sinh vật) loài; chủng; (nấm và nấm mốc) bào tử; meo
君主: quân chủ; người trị vì
军装: quân phục
君主国: chế độ quân chủ; quốc gia có chủ quyền
君主立宪制: chế độ quân chủ lập hiến
君主政体: chế độ quân chủ; chuyên chế
君主政治: chế độ quân chủ
君主制: chế độ quân chủ
君子: người quân tử; người có phẩm cách cao quý
菌子: (phương ngữ) nấm
君子报仇,十年不晚: nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh
君子不计小人过: xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]
君子动口不动手: người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
君子兰: cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)
君子坦荡荡,小人长戚戚: người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
君子一言,驷马难追: lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
君子远庖厨: nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó…
君子之交: tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
君子之交淡如水: tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
惧怕: lo sợ
锯片: lưỡi cưa
拘票: lệnh (bắt giữ)
橘皮组织: cellulite
居奇: đầu cơ; tích trữ; trục lợi
聚齐: tụ họp cùng nhau; tập hợp (một nhóm người)
举起: nâng nhấc; nâng lên; giơ lên; ủng hộ
拒签: từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)