Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
寄父
jì fù

cha nuôi

Cụm từ
给付
jǐ fù

chi trả; thanh toán

Cụm từ
继父
jì fù

cha dượng

Cụm từ
肌肤
jī fū

da; thịt; nghĩa bóng: mối quan hệ thể xác gần gũi

Cụm từ
即付即打
jí fù jí dǎ

trả tiền ngay khi sử dụng

Cụm từ
基辅罗斯
Jī fǔ Luó sī

Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11

Cụm từ
继父母
jì fù mǔ

cha mẹ kế

Cụm từ
基改
jī gǎi

biến đổi gen (GM); viết tắt của 基因改造[ji1 yin1 gai3 zao4]

Viết tắt
肌苷酸二钠
jī gān suān èr nà

dinatri inosinat (E631)

Cụm từ
及格
jí gé

đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu

Cụm từ
几个
jǐ ge

một vài; một số; bao nhiêu

Cụm từ
及格线
jí gé xiàn

điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)

Cụm từ
技工
jì gōng

công nhân lành nghề

Cụm từ
济公
Jì gōng

Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống

Cụm từ
记工
jì gōng

ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]

Cụm từ
急公好义
jí gōng hào yì

tinh thần công ích

Cụm từ
急功近利
jí gōng jìn lì

cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng

Thành ngữ
技工学校
jì gōng xué xiào

trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
记工员
jì gōng yuán

người ghi chép điểm công

Cụm từ
机构
jī gòu

cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]

Cụm từ
积垢
jī gòu

cặn bẩn tích tụ lâu ngày

Cụm từ
唧咕
jī gu

(tượng thanh) thì thầm

Cụm từ
挤咕
jǐ gū

nháy mắt

Cụm từ
稽古
jī gǔ

học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển

Cụm từ
脊骨
jǐ gǔ

xương sống

Cụm từ
鸡菇
jī gū

xem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]

Cụm từ
记挂
jì guà

(phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí

Cụm từ
妓馆
jì guǎn

nhà thổ

Cụm từ
机关
jī guān

cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
笄冠
jī guān

vừa trưởng thành (truyền thống)

Cụm từ