吉普车
xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)
xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thương hiệu xe Jeep
›吉普赛人Jí pǔ sài rénNgười Di-gan
›吉木乃Jí mù nǎihuyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›吉普斯夸Jí pǔ sī kuāGipuzkoa hoặc Guipúzcoa, một trong bảy tỉnh của xứ Basque ở miền bắc Tây Ban Nha
›吉木乃县Jí mù nǎi xiànhuyện Tích Mộc Nại hoặc Jiminey nahiyisi ở địa khu A Lạp Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›吉木萨尔Jí mù sà ěrhuyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2…
›吉日jí rìngày tốt; ngày may mắn
›吉木萨尔县Jí mù sà ěr xiànhuyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.