激情
đam mê; nhiệt huyết; hăng hái; cảm xúc mạnh mẽ
đam mê; nhiệt huyết; hăng hái; cảm xúc mạnh mẽ
激情 thường mang nghĩa “đam mê”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 激情, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kích động cảm xúc; phẫn nộ; tức giận; cơn giận
›激昂jī ángđầy nhiệt huyết; kích động
›激流jī liúdòng nước xiết; dòng chảy mạnh; nước xoáy
›激怒jī nùchọc giận; làm phẫn nộ; làm bực tức
›激忿jī fènbiến thể của 激憤|激愤[ji1 fen4]
›激战jī zhànchiến đấu ác liệt; trận chiến ác liệt
›激将法jī jiàng fǎphương pháp tâm lý gián tiếp để khiến ai đó làm theo ý mình (ví dụ: đặt câu hỏi liệu họ có đủ khả năng thực…
›激将jī jiàngkích thích ai đó hành động bằng cách nói những lời tiêu cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.