Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
继亲繼親

jì qīn

继亲 là gì?

继亲 [jì qīn] có nghĩa là gia đình kế; (cũ) mẹ kế; tái hôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 继亲 trong tiếng Việt

  1. gia đình kế
  2. (cũ) mẹ kế
  3. tái hôn

Cách đọc và ghi nhớ 继亲

继亲 được đọc là jì qīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gia đình kế; (cũ) mẹ kế; tái hôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan