吉普
thương hiệu xe Jeep
thương hiệu xe Jeep
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)
›吉日jí rìngày tốt; ngày may mắn
›吉普斯夸Jí pǔ sī kuāGipuzkoa hoặc Guipúzcoa, một trong bảy tỉnh của xứ Basque ở miền bắc Tây Ban Nha
›吉拉德Jí lā déGillard (tên)
›吉普赛人Jí pǔ sài rénNgười Di-gan
›吉拉尼Jí lā níSyed Yousuf Raza Gilani (1952-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, thủ tướng 2008-2012
›吉打Jí dǎKedah, bang ở tây bắc Malaysia, thủ phủ Alor Star 亞羅士打|亚罗士打[Ya4 luo2 shi4 da3]
›吉木乃Jí mù nǎihuyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.