Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
基普

jī pǔ

基普 là gì?

基普 [jī pǔ] có nghĩa là kip (đơn vị tiền tệ Lào).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 基普 trong tiếng Việt

kip (đơn vị tiền tệ Lào)

Cách đọc và ghi nhớ 基普

基普 được đọc là jī pǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kip (đơn vị tiền tệ Lào)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan