Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
继任者繼任者

jì rèn zhě

继任者 là gì?

继任者 [jì rèn zhě] có nghĩa là người kế nhiệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 继任者 trong tiếng Việt

người kế nhiệm

Cách đọc và ghi nhớ 继任者

继任者 được đọc là jì rèn zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người kế nhiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan