Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 87/111

回答huí dá

回答: trả lời; đáp; trả lời; đáp án

Cụm từ
回单huí dān

回单: biên lai

Cụm từ
会党huì dǎng

会党: các hội kín phản Thanh

Cụm từ
回荡huí dàng

回荡: vang vọng; vang dội; vọng lại

Cụm từ
回单儿huí dān r

回单儿: biến thể er hoá của 回單|回单[hui2 dan1]

Cụm từ
回到huí dào

回到: trở về

Cụm từ
汇点huì diǎn

汇点: nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ

Cụm từ
回电huí diàn

回电: gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại; trả lời điện báo; gửi điện báo hồi đáp; điện báo trả lời

Cụm từ
回调huí diào

回调: gọi lại (máy tính)

Cụm từ
徽调Huī diào

徽调: nhạc kịch An Huy

Cụm từ
毁掉huǐ diào

毁掉: phá hủy

Cụm từ
回调函数huí diào hán shù

回调函数: hàm gọi lại (máy tính)

Cụm từ
回跌huí diē

回跌: rớt lại (mực nước hoặc giá cổ phiếu)

Cụm từ
惠东Huì dōng

惠东: huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
挥动huī dòng

挥动: vẫy cái gì đó; khua

Cụm từ
会东Huì dōng

会东: huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
惠东县Huì dōng xiàn

惠东县: huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
会东县Huì dōng xiàn

会东县: huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
回堵huí dǔ

回堵: (Đài) (giao thông) bị tắc nghẽn; kẹt xe

Cụm từ
灰度huī dù

灰度: thang độ xám

Cụm từ
灰短脚鹎huī duǎn jiǎo bēi

灰短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào xám (Hemixos flavala)

Cụm từ
汇兑huì duì

汇兑: chuyển tiền; khoản tiền chuyển vào tài khoản ngân hàng

Cụm từ
回怼huí duǐ

回怼: (tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)

Ngôn ngữ mạng
惠而不费huì ér bù fèi

惠而不费: một hành động tốt mà không tốn kém gì

Cụm từ
挥发huī fā

挥发: bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi

Cụm từ
回返huí fǎn

回返: trở về; quay lại; quay về

Cụm từ
烩饭huì fàn

烩饭: cơm sốt, thường với thịt và rau

Cụm từ
回放huí fàng

回放: phát lại; phát ngược

Cụm từ
回访huí fǎng

回访: (thăm) đáp lễ

Cụm từ
挥发性huī fā xìng

挥发性: tính bay hơi; dễ bay hơi

Cụm từ
挥发性存储器huī fā xìng cún chǔ qì

挥发性存储器: bộ nhớ khả biến

Cụm từ
挥发油huī fā yóu

挥发油: dầu bay hơi (nói chung); xăng

Cụm từ
汇费huì fèi

汇费: phí chuyển tiền

Cụm từ
会费huì fèi

会费: hội phí

Cụm từ
灰飞烟灭huī fēi yān miè

灰飞烟灭: nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói

Thành ngữ
汇丰Huì fēng

汇丰: Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

Cụm từ
回奉huí fèng

回奉: đáp lễ; tặng quà đáp lễ

Cụm từ
汇丰银行Huì fēng Yín háng

汇丰银行: Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)

Cụm từ
会否huì fǒu

会否: có thể hay không; có khả thi không?

Cụm từ
回复huí fù

回复: trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước); Re: hồi âm (email)

Cụm từ
回覆huí fù

回覆: trả lời; phục hồi; biến thể của 回復|回复[hui2 fu4]

Cụm từ
恢复huī fù

恢复: khôi phục; tiếp tục; phục hồi; bình phục; lấy lại; phục hồi chức năng

Cụm từ
恢复常态huī fù cháng tài

恢复常态: trở lại bình thường

Cụm từ
灰腹地莺huī fù dì yīng

灰腹地莺: (loài chim ở Trung Quốc) tesia bụng xám (Tesia cyaniventer)

Cụm từ
灰腹角雉huī fù jiǎo zhì

灰腹角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi sừng Blyth (Tragopan blythii)

Cụm từ
恢复名誉huī fù míng yù

恢复名誉: phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt

Cụm từ
恢复期huī fù qī

恢复期: thời kỳ hồi phục

Cụm từ
灰腹绣眼鸟huī fù xiù yǎn niǎo

灰腹绣眼鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng phương Đông (Zosterops palpebrosus)

Cụm từ
恢复原状huī fù yuán zhuàng

恢复原状: khôi phục về trạng thái ban đầu

Cụm từ
灰腹噪鹛huī fù zào méi

灰腹噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu má nâu (Trochalopteron henrici)

Cụm từ
悔改huǐ gǎi

悔改: ăn năn; sự ăn năn

Cụm từ
回甘huí gān

回甘: có hậu ngọt

Cụm từ
挥杆huī gān

挥杆: vung gậy (golf)

Cụm từ
挥戈huī gē

挥戈: khua giáo

Cụm từ
辉格党Huī gé dǎng

辉格党: đảng Whig

Cụm từ
惠更斯Huì gēng sī

惠更斯: Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan

Cụm từ
会攻huì gōng

会攻: tấn công phối hợp

Cụm từ
回购huí gòu

回购: mua lại; tái mua; mua về

Cụm từ
回顾huí gù

回顾: nhìn lại; ôn lại

Cụm từ
惠顾huì gù

惠顾: sự chiếu cố của bạn

Cụm từ