回家
trở về nhà
trở về nhà
回家 thường mang nghĩa “trở về nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 回家, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(người vợ) về nhà bố mẹ đẻ; (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v
›回弹huí tán(vật bị biến dạng) đàn hồi trở lại hình dạng ban đầu; (bóng) phục hồi; nảy lại
›回复huí fùtrả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước); Re: hồi âm (email)
›回家吃自己huí jiā chī zì jǐ(thông tục) (Đài Loan) bị sa thải; bị đuổi việc
›回奉huí fèngđáp lễ; tặng quà đáp lễ
›回帖huí tiětrả lời một lời mời; (Internet) đăng bình luận trên một chủ đề diễn đàn
›回形针huí xíng zhēnkẹp giấy
›回天huí tiāncứu vãn tình thế tuyệt vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.