回空
quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
›回禀huí bǐngbáo cáo lại với cấp trên
›回答huí dátrả lời; đáp; trả lời; đáp án
›回程huí chéngchuyến đi về
›回笼huí lónghấp lại; hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre; rút tiền tệ khỏi lưu thông
›回礼huí lǐđáp lễ; gửi quà đáp lễ
›回纥Huí héHuihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Yugurs…
›回禄之灾huí lù zhī zāibị cháy nhà; thảm họa hỏa hoạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.