会客
tiếp khách
tiếp khách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng khách
›会安Huì ānHội An (ở Việt Nam)
›会宁Huì nínghuyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›会士考试huì shì kǎo shìagrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp)
›会宁县Huì níng xiànhuyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›会士huì shìthành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
›会审huì shěnphiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
›会场huì chǎngnơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.