会籍
tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)
tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một phường hội; (thời xưa) một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại…
›会诊huì zhěnhội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau
›会试huì shìkỳ thi hội (kỳ thi công chức thời phong kiến)
›会考huì kǎokỳ thi thống nhất
›会众huì zhòngkhán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)
›会要huì yàoghi chép triều đại của Trung Quốc hoàng gia
›会盟huì méngcác cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên…
›会见huì jiàngặp gỡ (ai đó đang viếng thăm); LT:次[ci4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.