汇款 là gì?
汇款 [huì kuǎn] có nghĩa là chuyển tiền; chuyển khoản.
Nghĩa của từ 汇款 trong tiếng Việt
- chuyển tiền
- chuyển khoản
Cách đọc và ghi nhớ 汇款
汇款 được đọc là huì kuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển tiền; chuyển khoản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .