回绝
từ chối; khước từ
từ chối; khước từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Yugurs…
›回绕huí ràoquanh co
›回笼huí lónghấp lại; hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre; rút tiền tệ khỏi lưu thông
›回老家huí lǎo jiāquay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
›回答huí dátrả lời; đáp; trả lời; đáp án
›回耗huí hàohồi âm; gửi phản hồi
›回空huí kōngquay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
›回声huí shēngtiếng vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.